CÔNG TY TNHH NĂNG LƯỢNG BỀN VỮNG

TƯ VẤN GIẢI PHÁP - LẮP ĐẶT - CUNG CẤP THIẾT BỊ ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI

VPGD HN : Số 4- Ngõ 199/1 Hồ Tùng Mậu - Nam Từ Liêm - Hà Nội

Hệ thống pin mặt trời hòa lưới 3 pha
Hệ thống pin mặt trời hòa lưới 3 pha cung cấp nguồn điện 3 pha phục vụ sản xuất.
Hệ Thống Pin Mặt Trời 18KWP
Hệ Thống Pin Mặt Trời Hòa Lưới có Dự Trữ Tại Hà Nội
Dự Án Pin Mặt Trời Tại Cao Bằng
Hợp tác cùng tổ chức ADRA Việt Nam
Hệ Thống Pin Mặt Trời Hòa Lưới
Hệ Thống Hòa Lưới 5kWP tại Nhà Máy Tùng Lâm
Sản xuất bộ phát điện năng lượng mặt trời
Quy trình sản xuất bộ phát điện năng lượng mặt trời.
Hệ Thống Pin Mặt Trời Hòa 5kwp Lưới
Thiết bị hòa lưới thinkpower 5kw
Mang điện cho điểm trường vùng cao
Thiết bị điện năng lượng mặt trời

Hybird Solar Inverter On Gird 3KW/4,5KWP (Mã: InfiniSolar Plus 3KW)

Lượt xem: 4849 | Đánh giá:
Hybird Solar Inverter On Gird 3KW/4,5KWP
Giá: 22.600.000 VNĐ

 Hybrid On Gird là thiết bị kết hợp giữa hệ thống năng lượng mặt trời và nguồn điện lưới để cung cấp liên tục cho thiết bị.Thiết bị có có 3 chế độ hoạt động cơ bản.Trong từng chế độ có nhiều lựa chọn khác nhau có thể cài đặt để phù hợp vơi nhu cầu sửu dụng.

1.GIRD - TIE + BATTERY BACKUP :Chế độ chạy song song đồng thời hòa lưới và dự trữ.

 - Nguồn PV cung cấp cấp cho tải.

 - Nguồn PV nạp cho hệ acquy dự phòng

 - Nguồn PV đẩy hòa cùng điện lưới EVN.

hybridmode1

 

2.GIRD TIE ONLY :Chế Độ Hòa Lưới Hoàn Toàn.

Ở chế độ này thiết bị hoạt động như một thiết bị hòa lưới đơn thuần.

hybridmode2

 

3.OFF - GRID ONLY :Chế Độ Dự Trữ Hoàn Toàn

Chế độ này tính năng hòa lưới điện được loại bỏ và thiết bị hoạt động như một Hybrid Off 

- Nguồn PV cấp cho tải tiêu thụ.

- Nguồn PV nạp cho hệ thống acquy dự trữ.

hybridmode3

odel InfiniSolar 2KW InfiniSolar Plus 3KW InfiniSolar Plus 5KW InfiniSolar 3P 10KW
PHASE 1-phase in/1-phase out 3-phase in/3-phase out
Max. PV INPUT POWER 2250W 4500W 10000W 14850W
Rated Output Power 2000W 3000W 5000W 10000W
Maximum Charging Power 1200 W 4800 W 9600 W
GRID-TIE OPERATION
PV INPUT (DC)
Nominal DC Voltage/Max. DC Voltage 300 VDC/350 VDC 360 VDC/500 VDC 720 VDC/900 VDC 720 VDC/900 VDC
Start-up Voltage/Initial Feeding Voltage 80 VDC/120 VDC 116 VDC/150 VDC 225 VDC/250 VDC 320 VDC/350 VDC
MPP Voltage Range 120 VDC~320 VDC 250 VDC~450 VDC 250 VDC~850 VDC 400 VDC~800 VDC
Number of MPP Trackers/
Maximum Input Current
1/1x15A 1/1x18A 2/2x10A 2/2x18.6A
GRID OUTPUT (AC)
Nominal Output Voltage 101/110/120/127 VAC 208/220/230/240 VAC 230 VAC (P-N)/
400 VAC (P-P)
Output Voltage Range 88 - 127 VAC* 184 -265 VAC* 184 - 265 VAC* per phase
Nominal Output Current 18A 13A 21A 14.5A per phase
Power Factor >0.99
EFFICIENCY
Maximum Conversion Efficiency (DC/AC) 95% 96%
European Efficiency@Vnominal> 94% 95%
OFF-GRID OPERATION
AC INPUT
AC start-up Voltage/
Auto Restart Voltage
60-70 VAC/85 VAC 120-140 VAC/180 VAC 120-140 VAC per phase/
180 VAC per phase
Acceptable Input Voltage Range 80-130 VAC 170-280 VAC 170-280 VAC per phase
Max. AC Input Current 30A 40A
PV INPUT (DC)
Max. DC Voltage 350 VDC 500 VDC 900 VDC 900 VDC
MPP Voltage Range 150 VDC~320 VDC 250 VDC~450 VDC 250 VDC~850 VDC 400 VDC~800 VDC
Number of MPP Trackers/Max. Input Current 1/1x15A 1/1x18A 2/2x10A 2/2x18.6A
BATTERY Mode Output (AC)
Nominal Output Voltage 101/110/120/127 VAC 202/208/220/230/240 VAC 202/208/220/230/240 VAC 230 VAC (P-N)/400 VAC (P-P)
Output Waveform Pure Sinewave
Efficiency (DC to AC) 90% 93% 91%
HYBRID OPERATION
PV INPUT (DC)
Nominal DC Voltage/Max. DC Voltage 300 VDC/ 350 VDC 360 VDC/500 VDC 720 VDC/900 VDC 720 VDC/ 900 VDC
Start-up Voltage/Initial Feeding Voltage 80 VDC/ 120 VDC 116 VDC/ 150 VDC 225 VDC/ 250 VDC 320 VDC/ 350 VDC
MPP Voltage Range 150 VDC~320 VDC 250 VDC~450 VDC 250 VDC~ 850 VDC 400 VDC~800 VDC
Number of MPP Trackers/Max. Input Current 1/1x15A 1/1x18A 2/2x10A 2/2x18.6A
GRID OUTOUT (AC)
Nominal Output Voltage 101/110/120/127 VAC 202/208/220/230/240 VAC 202/208/220/230/240 VAC 230 VAC (P-N)/
400 VAC (P-P)
Output Voltage Range 88-127 VAC* 184-264.5 VAC* 184-264.5 VAC* per phase
Nominal Output Current 18A 13A 21A 14.5A per phase
AC INPUT
AC Start-up Voltage/Auto Restart Voltage 60-70 VAC/ 85 VAC 120-140 VAC/180 VAC 120-140 VAC per phase/ 180 VAC per phase
Acceptable Input Voltage Range 80-130 VAC 170-280 VAC 170-280 VAC per phase
Max. AC Input Current 30A 40A
BATTERY MODE OUTPUT (AC)
Nominal Output Voltage 101/110/120/127 VAC 202/208/220/230/240 VAC 202/208/220/230/240 VAC 230 VAC (P-N)/
400 VAC(P-P)
Efficiency (DC to AC) 90% 93% 91%
BATTERY& CHARGER
Nominal DC Voltage 48 VDC
Max. Charging Current Default 25A, 5A-25A 
(Adjustable)
Default 60A, 5A-100A (Adjustable) Default 60A, 10A-200A (Adjustable)
GENERAL
PHYSICAL
Dimension, D x W x H (mm) 107 x 438 x 480 204.2 x 460x 600 167.5 x 500 x 622
Net weight (kgs) 15.5 29 45
INTERFACE
Communication Port RS-232/USB RS-232/USB and CAN Interface
Intelligent Slot Optional SNMP, Modbus and AS-400 cards available
ENVIRONMENT
Humidity 0~90% RH (Non-condensing)
Operating Temperature 0 to 40 °C -10 to 55 °C
Altitude 0-1000 m**
*These figures may vary depending on different AC voltage and country requirements.
**Power derating 1% every 100m when altitude is over 1000m.
Product specifications are subject to change without further notice.

 

 



Màn hình LCD hiển thị thông số trạng thái làm việc


Bình luận

Viết bình luận cho sản phẩm này!
Tên
E-mail
Vui lòng viết bình luận
Đánh giá sản phẩm

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

 Tư vấn Bán Hàng

Mr Quỳnh : 0974.457.136

Mr Ngọc : 01632.678.196

Mr Đức   : 0906.295.198

Tư Vấn Kỹ Thuật

Mr Ngọc : 0369.963.055

Mr Hùng : 094.780.1899

Hỗ Trợ Dự Án

Mr Quỳnh : 0974.457.136

Chat Skype:  

Chat with me

suen.ltd@gmail.com

Video

DỰ ÁN VÀ SẢN PHẨM TIÊU BIỂU

BÀI VIẾT TIÊU BIỂU

THỐNG KÊ TRUY CẬP

288026
TodayToday569
YesterdayYesterday581
This_WeekThis_Week3505
This_MonthThis_Month6553
All_DaysAll_Days288026
54.90.185.120
Gửi tin nhắn qua Facebook